
![]() | Name | Shenhe - Tiết Lược |
Family | Namecard | |
Rarity | ![]() ![]() ![]() ![]() | |
Alternative Item Source (Ingame) | Nhận được khi độ yêu thích của Shenhe đạt đến hạng 10. | |
Description | Hoa văn danh thiếp. Tảo sinh bạch phát, đa duyên sầu khổ. Bởi vì "lược (chải tóc)" đồng âm với "lược (giản lược)". Cho nên người dân Liyue cho rằng, dùng lược chải tóc, giản lược khổ sầu. |
Used By
Character
Icon | Name | Rarity | Weapon | Element | Ascension Materials |
![]() | Shenhe | 5![]() ![]() ![]() ![]() ![]() | polearm![]() | cryo![]() | ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
items per Page |
|
"i'll put some dirt in your eye"