
![]() | Related to Character | |
| Description | Tìm kiếm sơ hở của kẻ địch, chuyển sang trạng thái ·Lohen có thể chủ động tích lũy ·Nhân vật khác trong đội ở gần có thể tích lũy “Đạo kỵ sĩ? Hah, đó quả là một mồi nhử tuyệt vời. Khi kẻ địch còn đang ảo tưởng về khoảnh khắc phân định thắng bại đường đường chính chính, thì tuyệt đối sẽ không nghĩ đến một ‘sự bất ngờ’ ra sao vẫn đang chờ đợi phía trước.” |
| Lv1 | Lv2 | Lv3 | Lv4 | Lv5 | Lv6 | Lv7 | Lv8 | Lv9 | Lv10 | Lv11 | Lv12 | Lv13 | Lv14 | Lv15 | |
| Sát Thương Lần 1 | 67.49% | 72.98% | 78.48% | 86.32% | 91.82% | 98.1% | 106.73% | 115.36% | 123.99% | 133.41% | 142.83% | 152.24% | 161.66% | 171.08% | 180.5% |
| Sát Thương Lần 2 | 70.55% | 76.3% | 82.04% | 90.24% | 95.99% | 102.55% | 111.57% | 120.6% | 129.62% | 139.47% | 149.31% | 159.16% | 169% | 178.84% | 188.69% |
| Sát Thương Lần 3 | 31.77%x3 | 34.36%x3 | 36.95%x3 | 40.64%x3 | 43.23%x3 | 46.18%x3 | 50.25%x3 | 54.31%x3 | 58.38%x3 | 62.81%x3 | 67.24%x3 | 71.68%x3 | 76.11%x3 | 80.55%x3 | 84.98%x3 |
| Sát Thương Lần 4 | 94.03% | 101.69% | 109.34% | 120.27% | 127.93% | 136.68% | 148.7% | 160.73% | 172.76% | 185.88% | 199% | 212.12% | 225.24% | 238.36% | 251.48% |
| Sát Thương Lần 5 | 46.07% + 69.11% | 49.82% + 74.73% | 53.57% + 80.36% | 58.93% + 88.39% | 62.68% + 94.02% | 66.97% + 100.45% | 72.86% + 109.29% | 78.75% + 118.13% | 84.64% + 126.97% | 91.07% + 136.61% | 97.5% + 146.25% | 103.93% + 155.9% | 110.36% + 165.54% | 116.79% + 175.18% | 123.22% + 184.83% |
| Sát Thương Trọng Kích | 82.35%x2 | 89.05%x2 | 95.75%x2 | 105.33%x2 | 112.03%x2 | 119.69%x2 | 130.22%x2 | 140.75%x2 | 151.29%x2 | 162.78%x2 | 174.27%x2 | 185.76%x2 | 197.25%x2 | 208.74%x2 | 220.23%x2 |
| Thể Lực Trọng Kích Tiêu Hao | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm | 10 điểm |
| Sát Thương Khi Đáp | 63.93% | 69.14% | 74.34% | 81.77% | 86.98% | 92.93% | 101.1% | 109.28% | 117.46% | 126.38% | 135.3% | 144.22% | 153.14% | 162.06% | 170.98% |
| Sát Thương Khi Đáp Từ Độ Cao Thấp/Cao | 127.84% / 159.68% | 138.24% / 172.67% | 148.65% / 185.67% | 163.51% / 204.24% | 173.92% / 217.23% | 185.81% / 232.09% | 202.16% / 252.51% | 218.51% / 272.93% | 234.86% / 293.36% | 252.7% / 315.64% | 270.54% / 337.92% | 288.38% / 360.2% | 306.22% / 382.48% | 324.05% / 404.76% | 341.89% / 427.04% |
| Thời Gian Kéo Dài | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s | 12.5s |
| Sát thương Khắc Cốt Ghi Tâm | 50%x4 | 53.75%x4 | 57.5%x4 | 62.5%x4 | 66.25%x4 | 70%x4 | 75%x4 | 80%x4 | 85%x4 | 90%x4 | 95%x4 | 100%x4 | 106.25%x4 | 112.5%x4 | 118.75%x4 |
| Mỗi điểm Hứng Thú tăng sát thương gốc | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.4% |
| CD | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s | 18s |





Where is the leaks of 6.6?