
![]() | Name | Bổng Lộc Trời Ban |
| Family | Artifact Piece, Goblet of Eonothem | |
| Rarity | ||
| Part of the Set | ||
| Conversion Exp | 3780 | |
| Max Level | 21 | |
| Artifact Affix | Phước Lành Trời Cao | |
| 2-Piece | Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố tăng 20%. | |
| 4-Piece | Nếu người trang bị đã hoàn thành Bài Tập Của Ma Nữ, thì sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố sẽ nhận được hiệu quả “Thiên Quang Chỉ Dẫn”: Căn cứ vào Loại Nguyên Tố của người trang bị, khiến tất cả nhân vật trong đội ở gần nhận 20% buff Sát Thương Nguyên Tố tương ứng, duy trì 20s. Người trang bị không ra trận cũng có thể kích hoạt hiệu quả nêu trên. Hiệu quả tăng sát thương sản sinh từ bộ Thánh Di Vật cùng tên sẽ không thể cộng dồn. Khi đội ngũ có hiệu ứng “Hexerei – Nghi Thức Bí Mật”: Hiệu quả “Thiên Quang Chỉ Dẫn” nâng cấp thành “Khúc Ca Phàm Trần”: Ngoài Loại Nguyên Tố của người trang bị, sẽ còn căn cứ vào Loại Nguyên Tố của nhân vật ra trận hiện tại trong đội bản thân, khiến tất cả nhân vật trong đội ở gần nhận buff Sát Thương Nguyên Tố tương ứng, đồng thời cả hai loại buff Sát Thương Nguyên Tố kể trên tăng đến 40%. Buff sát thương cho cùng loại nguyên tố sẽ không thể cộng dồn. | |
| Description | Rượu ngọt mà trời cao ban tặng cho ngự sứ. Bữa tiệc vui không ngừng nghỉ đã mở ra cánh cửa của dục vọng. |
| Table of Content |
| Similar Pieces |
| Set Pieces |
| Similar Sets |
| Stats |
| Item Story |
| Gallery |
Similar Pieces
| Icon | Name | Rarity | Family |
| Bổng Lộc Trời Ban | 4 | Artifact Piece, Goblet of Eonothem | |
| items per Page |
|
Set Pieces
| items per Page |
|
Similar Sets
| Icon | Name | Rarity | Family |
| Phước Lành Trời Cao | 4 | Artifact Set | |
| items per Page |
|
Stats
Main Stats
⭐⭐⭐⭐
| +0 | +1 | +2 | +3 | +4 | +5 | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 | +11 | +12 | +13 | +14 | +15 | +16 | |
| Health % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Attack % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Defense % | 7.9% | 10.1% | 12.3% | 14.6% | 16.8% | 19.0% | 21.2% | 23.5% | 25.7% | 27.9% | 30.2% | 32.4% | 34.6% | 36.8% | 39.1% | 41.3% | 43.5% |
| Elemental Mastery | 25.2 | 32.3 | 39.4 | 46.6 | 53.7 | 60.8 | 68 | 75.1 | 82.2 | 89.4 | 96.5 | 103.6 | 110.8 | 117.9 | 125 | 132.2 | 139.3 |
| Pyro Damage % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Electro Damage % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Cryo Damage % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Hydro Damage % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Anemo Damage % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Geo Damage % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Dendro Damage % | 6.3% | 8.1% | 9.9% | 11.6% | 13.4% | 15.2% | 17.0% | 18.8% | 20.6% | 22.3% | 24.1% | 25.9% | 27.7% | 29.5% | 31.3% | 33.0% | 34.8% |
| Physical Damage % | 7.9% | 10.1% | 12.3% | 14.6% | 16.8% | 19.0% | 21.2% | 23.5% | 25.7% | 27.9% | 30.2% | 32.4% | 34.6% | 36.8% | 39.1% | 41.3% | 43.5% |
⭐⭐⭐⭐⭐
| +0 | +1 | +2 | +3 | +4 | +5 | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 | +11 | +12 | +13 | +14 | +15 | +16 | +17 | +18 | +19 | +20 | |
| Health % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Attack % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Defense % | 8.7% | 11.2% | 13.7% | 16.2% | 18.6% | 21.1% | 23.6% | 26.1% | 28.6% | 31.0% | 33.5% | 36.0% | 38.5% | 40.9% | 43.4% | 45.9% | 48.4% | 50.8% | 53.3% | 55.8% | 58.3% |
| Elemental Mastery | 28 | 35.9 | 43.8 | 51.8 | 59.7 | 67.6 | 75.5 | 83.5 | 91.4 | 99.3 | 107.2 | 115.2 | 123.1 | 131 | 138.9 | 146.9 | 154.8 | 162.7 | 170.6 | 178.6 | 186.5 |
| Pyro Damage % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Electro Damage % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Cryo Damage % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Hydro Damage % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Anemo Damage % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Geo Damage % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Dendro Damage % | 7.0% | 9.0% | 11.0% | 12.9% | 14.9% | 16.9% | 18.9% | 20.9% | 22.8% | 24.8% | 26.8% | 28.8% | 30.8% | 32.8% | 34.7% | 36.7% | 38.7% | 40.7% | 42.7% | 44.6% | 46.6% |
| Physical Damage % | 8.7% | 11.2% | 13.7% | 16.2% | 18.6% | 21.1% | 23.6% | 26.1% | 28.6% | 31.0% | 33.5% | 36.0% | 38.5% | 40.9% | 43.4% | 45.9% | 48.4% | 50.8% | 53.3% | 55.8% | 58.3% |
Extra Stats
⭐⭐⭐⭐
| Tier 1 | Tier 2 | Tier 3 | Tier 4 | |
| Health Flat | 167.3 | 191.2 | 215.1 | 239 |
| Health % | 3.26% | 3.73% | 4.2% | 4.66% |
| Attack Flat | 10.89 | 12.45 | 14 | 15.56 |
| Attack % | 3.26% | 3.73% | 4.2% | 4.66% |
| Defense Flat | 12.96 | 14.82 | 16.67 | 18.52 |
| Defense % | 4.08% | 4.66% | 5.25% | 5.83% |
| Energy Recharge % | 3.63% | 4.14% | 4.66% | 5.18% |
| Elemental Mastery | 13.06 | 14.92 | 16.79 | 18.65 |
| Critical Rate % | 2.18% | 2.49% | 2.8% | 3.11% |
| Critical Damage % | 4.35% | 4.97% | 5.6% | 6.22% |
⭐⭐⭐⭐⭐
| Tier 1 | Tier 2 | Tier 3 | Tier 4 | |
| Health Flat | 209.13 | 239 | 268.88 | 298.75 |
| Health % | 4.08% | 4.66% | 5.25% | 5.83% |
| Attack Flat | 13.62 | 15.56 | 17.51 | 19.45 |
| Attack % | 4.08% | 4.66% | 5.25% | 5.83% |
| Defense Flat | 16.2 | 18.52 | 20.83 | 23.15 |
| Defense % | 5.1% | 5.83% | 6.56% | 7.29% |
| Energy Recharge % | 4.53% | 5.18% | 5.83% | 6.48% |
| Elemental Mastery | 16.32 | 18.65 | 20.98 | 23.31 |
| Critical Rate % | 2.72% | 3.11% | 3.5% | 3.89% |
| Critical Damage % | 5.44% | 6.22% | 6.99% | 7.77% |
Item Story
Ngọn gió đổi mới thổi qua vùng đất mênh mông vô tận. Bên ngoài gió bắc, bầu trời rực rỡ ánh sao. Thành trì trên vùng đất băng giá ấy kiên cố hơn cả thiên đường, dân chúng của mọi quốc gia đều tụ tập trong thành. Lao động vì những giấc mơ chưa kịp thành hiện thực đã vụt tắt, lao động vì những thế hệ con cháu chưa từng gặp mặt. Lao động vì lời hứa mà đấng sáng tạo chưa từng thực hiện, lao động vì những vì sao sắp đến trong tương lai. Sự tiến bộ được tạo ra bởi trí tuệ đến từ bên ngoài thế giới, mỗi ngày đều vượt xa hơn cả sự tích lũy trong hàng trăm năm qua. Tinh thần của con người khao khát mọi thứ mới mẻ, giống như mỗi chủng tộc non trẻ từng ôm lấy sự ngây ngô. Những điều cấm kỵ không được phép hỏi đến lần lượt bị phá vỡ, mọi ước mong vượt ranh giới đều được thực hiện. Khám phá nguồn gốc tiến hóa của loài người, giúp thế hệ con người mới sở hữu trí tuệ và thể chất siêu việt hơn. Nghiên cứu nguồn gốc ngôn ngữ của các quốc gia, khiến sự thật bị bầu trời che lấp được truyền bá đến từng ngóc ngách của thế giới. Những bí ẩn từng bị coi là báng bổ thần linh, giờ đây được bàn luận thoải mái trong lớp học của bọn trẻ. Bầu trời chưa bao giờ gần họ đến thế, đến nỗi họ thực sự tin rằng mình có thể khiêu chiến... Nhưng đây không phải là câu chuyện cổ tích về cha truyền con nối, phán quyết của bậc thiên quân sẽ không đợi mọi người tích lũy đủ sức mạnh. Nếu có thêm thời gian, có lẽ thực sự sẽ cho ra đời điều gì đó vĩ đại, vượt qua mọi số phận và kế hoạch. Nhưng rồi thì sao chứ? Thế giới này vốn chẳng hề chuẩn bị dành cho họ, đó chính là phán quyết cuối cùng. Khi sự sa ngã trước cám dỗ bắt đầu, bất kể đi theo hướng nào, kết cục cũng đều là một sự chìm đắm như nhau. Ý chí tự do chỉ mang đến biến số và tai họa, đó là chân lý mà quy luật vũ trụ lạnh lùng đã dạy. Những kẻ phàm tục vượt quá lẽ thường cần phải bị trừng phạt, cũng như những cành cây mọc lộn xộn cần được tỉa gọn thường xuyên. Nhưng liệu đây có thực sự là câu trả lời duy nhất mà câu hỏi tối thượng có thể đưa ra? Chẳng phải chính vì vượt ngoài lẽ thường, nên mới được gọi là phép màu hay sao? Nhưng những người của thế hệ đó, đã không còn cơ hội để tìm kiếm câu trả lời nữa... |






see it's quite simple. I like one girl, it also means I like two girls, which also means I like two...