Mũ Bạc Dâng Trăng

Mũ Bạc Dâng Trăng
Mũ Bạc Dâng TrăngNameMũ Bạc Dâng Trăng
FamilyArtifact Piece, Circlet of Logos
RarityRaritystrRaritystrRaritystrRaritystrRaritystr
Part of the Set
Khúc Ca Của Trăng Và Sao Mai
Khúc Ca Của Trăng Và Sao Mai
Conversion Exp3780
Max Level21
Artifact AffixKhúc Ca Của Trăng Và Sao Mai
2-PieceTăng 80 điểm Tinh Thông Nguyên Tố.
4-PieceKhi người trang bị đang dự bị, sát thương phản ứng Nguyệt gây ra tăng 20%. Khi Nguyệt Triệu của đội tối thiểu là Rực Sáng, sát thương phản ứng Nguyệt tăng thêm 40%. Hiệu quả trên sẽ bị xóa sau 3s từ khi người trang bị ra trận.
DescriptionKhi các thi sĩ dâng lên Không Nguyệt những áng thơ ngợi ca tươi đẹp thời xa xưa, đã tháo xuống chiếc vương miện bạc khi đọc xong âm tiết cuối cùng.

Table of Content
Similar Pieces
Set Pieces
Similar Sets
Stats
Item Story
Gallery

Similar Pieces

IconNameRarityFamily
Mũ Bạc Dâng Trăng
Mũ Bạc Dâng Trăng4
RarstrRarstrRarstrRarstr
Artifact Piece, Circlet of Logos
items per Page
PrevNext

Set Pieces

IconNameRarityFamily
Mũ Bạc Dâng Trăng
Mũ Bạc Dâng Trăng5
RarstrRarstrRarstrRarstrRarstr
Artifact Piece, Circlet of Logos
Ánh Sáng Dâng Trăng
Ánh Sáng Dâng Trăng5
RarstrRarstrRarstrRarstrRarstr
Artifact Piece, Plume of Death
Mộng Đẹp Dâng Trăng
Mộng Đẹp Dâng Trăng5
RarstrRarstrRarstrRarstrRarstr
Artifact Piece, Flower of Life
Giây Cuối Dâng Trăng
Giây Cuối Dâng Trăng5
RarstrRarstrRarstrRarstrRarstr
Artifact Piece, Sands of Eon
Rượu Tế Dâng Trăng
Rượu Tế Dâng Trăng5
RarstrRarstrRarstrRarstrRarstr
Artifact Piece, Goblet of Eonothem
items per Page
PrevNext

Similar Sets

IconNameRarityFamily
Khúc Ca Của Trăng Và Sao Mai
Khúc Ca Của Trăng Và Sao Mai4
RarstrRarstrRarstrRarstr
Artifact Set
items per Page
PrevNext

Stats

Main Stats

Mũ Bạc Dâng Trăng
Ánh Sáng Dâng Trăng
Mộng Đẹp Dâng Trăng
Giây Cuối Dâng Trăng
Rượu Tế Dâng Trăng
Health %
Attack %
Defense %
Energy Recharge %
Elemental Mastery
Attack Flat
Critical Rate %
Critical Damage %
Additional Healing %
Health Flat
Pyro Damage %
Electro Damage %
Cryo Damage %
Hydro Damage %
Anemo Damage %
Geo Damage %
Dendro Damage %
Physical Damage %

⭐⭐⭐⭐

+0+1+2+3+4+5+6+7+8+9+10+11+12+13+14+15+16
Health %6.3%8.1%9.9%11.6%13.4%15.2%17.0%18.8%20.6%22.3%24.1%25.9%27.7%29.5%31.3%33.0%34.8%
Attack %6.3%8.1%9.9%11.6%13.4%15.2%17.0%18.8%20.6%22.3%24.1%25.9%27.7%29.5%31.3%33.0%34.8%
Defense %7.9%10.1%12.3%14.6%16.8%19.0%21.2%23.5%25.7%27.9%30.2%32.4%34.6%36.8%39.1%41.3%43.5%
Critical Rate %4.2%5.4%6.6%7.8%9.0%10.1%11.3%12.5%13.7%14.9%16.1%17.3%18.5%19.7%20.8%22.0%23.2%
Critical Damage %8.4%10.8%13.1%15.5%17.9%20.3%22.7%25.0%27.4%29.8%32.2%34.5%36.9%39.3%41.7%44.1%46.4%
Additional Healing %4.8%6.2%7.6%9.0%10.3%11.7%13.1%14.4%15.8%17.2%18.6%19.9%21.3%22.7%24.0%25.4%26.8%
Elemental Mastery25.232.339.446.653.760.86875.182.289.496.5103.6110.8117.9125132.2139.3

⭐⭐⭐⭐⭐

+0+1+2+3+4+5+6+7+8+9+10+11+12+13+14+15+16+17+18+19+20
Health %7.0%9.0%11.0%12.9%14.9%16.9%18.9%20.9%22.8%24.8%26.8%28.8%30.8%32.8%34.7%36.7%38.7%40.7%42.7%44.6%46.6%
Attack %7.0%9.0%11.0%12.9%14.9%16.9%18.9%20.9%22.8%24.8%26.8%28.8%30.8%32.8%34.7%36.7%38.7%40.7%42.7%44.6%46.6%
Defense %8.7%11.2%13.7%16.2%18.6%21.1%23.6%26.1%28.6%31.0%33.5%36.0%38.5%40.9%43.4%45.9%48.4%50.8%53.3%55.8%58.3%
Critical Rate %4.7%6.0%7.3%8.6%9.9%11.3%12.6%13.9%15.2%16.6%17.9%19.2%20.5%21.8%23.2%24.5%25.8%27.1%28.4%29.8%31.1%
Critical Damage %9.3%12.0%14.6%17.3%19.9%22.5%25.2%27.8%30.5%33.1%35.7%38.4%41.0%43.7%46.3%49.0%51.6%54.2%56.9%59.5%62.2%
Additional Healing %5.4%6.9%8.4%10.0%11.5%13.0%14.5%16.1%17.6%19.1%20.6%22.1%23.7%25.2%26.7%28.2%29.8%31.3%32.8%34.3%35.9%
Elemental Mastery2835.943.851.859.767.675.583.591.499.3107.2115.2123.1131138.9146.9154.8162.7170.6178.6186.5

Extra Stats

⭐⭐⭐⭐

Tier 1Tier 2Tier 3Tier 4
Health Flat167.3191.2215.1239
Health %3.26%3.73%4.2%4.66%
Attack Flat10.8912.451415.56
Attack %3.26%3.73%4.2%4.66%
Defense Flat12.9614.8216.6718.52
Defense %4.08%4.66%5.25%5.83%
Energy Recharge %3.63%4.14%4.66%5.18%
Elemental Mastery13.0614.9216.7918.65
Critical Rate %2.18%2.49%2.8%3.11%
Critical Damage %4.35%4.97%5.6%6.22%

⭐⭐⭐⭐⭐

Tier 1Tier 2Tier 3Tier 4
Health Flat209.13239268.88298.75
Health %4.08%4.66%5.25%5.83%
Attack Flat13.6215.5617.5119.45
Attack %4.08%4.66%5.25%5.83%
Defense Flat16.218.5220.8323.15
Defense %5.1%5.83%6.56%7.29%
Energy Recharge %4.53%5.18%5.83%6.48%
Elemental Mastery16.3218.6520.9823.31
Critical Rate %2.72%3.11%3.5%3.89%
Critical Damage %5.44%6.22%6.99%7.77%

Item Story


Từng có một thời đại, khi vòng xoay trăng bạc dẫn dắt thiên cầu ban đầu, ba mặt trăng đã mất đi hai.
Thế giới không còn được "Vĩnh Hằng" che chở đang tiến dần đến hồi kết, cho đến khi Tân Nguyệt tái xuất...

Khi "Hằng Nguyệt" sụp đổ, trời đất đảo lộn.
Khi "Hồng Nguyệt" vỡ tan, bóng tối đỏ thẫm đắm mình trong biển sâu.
Khi "Sương Nguyệt" ngừng xoay chuyển, các vương quốc đều bị nhấn chìm.

Nhưng biển hương thơm nguyên sơ hàng năm vẫn nổi sóng cả ngàn lần khi mặt trăng rung chuyển...
Những khúc ca dệt nên từ dây đàn vàng vẫn không ngừng vang lên dù những vì sao bạc đã phủ đầy bụi.
Qua từng lớp màn trời, con người nơi mặt đất không thể tắm mình trong ánh trăng chân thực...
Nhưng thủy triều của dòng sông thời gian vẫn luôn kết nối với nhau, bất kể ngày đêm.

Chúng ta dõi theo quỹ đạo của những vì sao, hoặc bước xuống bậc thang của giấc ngủ chập chờn,
Lang thang giữa bình minh và hoàng hôn, tìm kiếm câu trả lời sau tấm màn,
Trái tim không còn bị vĩnh hằng trói buộc, dù yếu ớt nhưng không ngừng rung động,
Trong giấc mơ vĩnh hằng và chốc lát, mong chờ thời khắc cuối cùng hiến dâng cho ánh trăng,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

TopButton